VietnamienModifier

ÉtymologieModifier

Étymologie manquante ou incomplète. Si vous la connaissez, vous pouvez l’ajouter en cliquant ici.

Verbe Modifier

dũa \Prononciation ?\

  1. Limer.
    • Dũa móng.
      Limer des ongles.
    • Nếu móng tay của quý vị mềm và dễ gãy thì nên đầu tư chiếc dũa móng thủy tinh có thể giúp chúng trở lại hình dạng như cũ. — (DŨA MÓNG THỦY TINH, site myvietmagazine.co, 13 juin 2019)

Variantes orthographiquesModifier