Étymologie

modifier
Composé de tháng (« mois ») et de 12.

Nom commun

modifier

tháng 12

  1. Variante orthographique de tháng mười hai.

Vocabulaire apparenté par le sens

modifier
Mois de l’année grégorienne en vietnamien
1. tháng một, tháng giêng, tháng 1
2. tháng hai, tháng 2
3. tháng ba, tháng 3
4. tháng tư, tháng 4
5. tháng năm, tháng 5
6. tháng sáu, tháng 6
7. tháng bảy, tháng 7
8. tháng tám, tháng 8
9. tháng chín, tháng 9
10. tháng mười, tháng 10
11. tháng mười một, tháng 11
12. tháng mười hai, tháng chạp, tháng 12

Voir aussi

modifier
  • tháng 12 sur l’encyclopédie Wikipédia (en vietnamien)