Ouvrir le menu principal

VietnamienModifier

 

ÉtymologieModifier

Composé de tháng (« mois ») et de năm (« cinq »).

Nom commun Modifier

tháng năm

  1. Mai.

Variantes orthographiquesModifier

Vocabulaire apparenté par le sensModifier

Mois de l’année en vietnamien
1. tháng một, tháng giêng, tháng 1
2. tháng hai, tháng 2
3. tháng ba, tháng 3
4. tháng tư, tháng 4
5. tháng năm, tháng 5
6. tháng sáu, tháng 6
7. tháng bảy, tháng 7
8. tháng tám, tháng 8
9. tháng chín, tháng 9
10. tháng mười, tháng 10
11. tháng mười một, tháng 11
12. tháng mười hai, tháng chạp, tháng 12

Voir aussiModifier

  • tháng năm sur l’encyclopédie Wikipédia (en vietnamien)