thị trấn

VietnamienModifier

ÉtymologieModifier

Composé de thị (, ville, marché) et de trấn (, bourg)

Nom commun Modifier

thị trấn (市鎮)

  1. Centre urbain.
    Exemple d’utilisation manquant. (Ajouter)
  2. Bourg.
    Exemple d’utilisation manquant. (Ajouter)
  3. (Administration) Ville de niveau communal (division administrative du Vietnam).
    • Các đơn vị hành chính của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam được phân định như sau:
      — Nước chia thành tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
      — Tỉnh chia thành huyện, thị xã và thành phố thuộc tỉnh; thành phố trực thuộc trung ương chia thành quận, huyện, thị xã và đơn vị hành chính tương đương;
      — Huyện chia thành xã, thị trấn; thị xã và thành phố thuộc tỉnh chia thành phường và xã; quận chia thành phường.

      — (Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam 2013, « Chương IX: Chính quyền địa phương », Điều 110 (Constitution de la République socialiste du Vietnam de 2013, « Chapitre IX : Gouvernement local », article 110) → lire en ligne)

Vocabulaire apparenté par le sensModifier

  •   thị trấn figure dans le recueil de vocabulaire en vietnamien ayant pour thème : administration.

PrononciationModifier

ParonymesModifier

RéférencesModifier